
Nhà văn, PGS.TS. Bút danh khác: Văn Tuệ Quang
Sinh ngày 21/4/1953. Quê quán: Ba vì, Hà Nội. Hội viên Hội Nhà văn Việt Nam. Chủ nhiệm bộ môn Việt ngữ học, khoa Ngôn ngữ học trường ĐHKHXH&NV - ĐHQG Hà Nội.
Là Giáo sư thỉnh giảng: Đại học Pais VII - Công hòa Pháp; Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải, Trung Quốc; Đại học Phnompeenh Campuchia; Đại học Ngoại giao QT Matxcơva – Liên bang Nga.
Là tác giả của nhiều công trình phê bình văn học, nghiên cứu khoa học (28 đầu sách) và sáng tác văn học đã công bố trong nước và ở nước ngoài:
A. Sáng tác văn chương
- Dưới cờ đại nghĩa (ca kịch cải lương). VHNT, 1979.
- Chuyện thường ngày ở huyện (kịch nói).THTW, 1980.
- Vì tôi yêu (kịch núi) Đoàn kịch nói HSB dàn dựng năm, 1981.
- Tinh ca Cao nguyờn (kịch nói). THTW, 1982.
- Ngọn lửa tình yêu (tiểu thuyết). Nxb QĐND, 1987.
- Phụn na ky ry ( tiểu thuyết). Nxb Phụ nữ, 1987.
- Tiếng gọi cùng đất chết (tiểu thuyết). Nxb QĐND, 1990.
- Hai đầu của bức thư tình ( tiểu thuyết). Nxb Hội Nhà văn, 1991.
- Các con đại tá (tiểu thuyết hai tập). Nxb QĐND, 1996.
- Phía sau giảng đường (tiểu thuyết). Nxb CAND, 1997.
- Nước mắt cô đào (chèo) Đoàn chèo Hà Tây dàn dựng 1997, tham dự Hội diễn toàn quốc 1998.
- Tuổi yêu (tập truyện ngắn). Nxb Văn học, 2000.
- Dòng xoáy cuộc đời (tiểu thuyết). Nxb CAND, 2003.
- Chuyện người mình ở nước Nga (tiểu thuyết). Nxb LĐ, 2003.
- Hồi ức tuổi mười ba (Tập truyện ngắn) Nxb Hà Nội, 2004.
- Những kẻ giấu mặt (tiểu thuyết). Nxb CAND, 2005.
- Những kẻ giẩu mặt (tiểu thuyết). Nxb LĐ tái bản, 2006.
- Cổng trường thời mở cửa (phim truyện dài tập) THTW, 2007.
- Cống trường thời mở cửa (tiểu thuyết). Nxb CAND, 2008.
- Chuyện người mình ở nước Nga. Nxb Văn học, 2014.
- Lữ hành ( thơ).Nxb Văn học, 2014.
- Cuộc chiến mười ngàn ngày ( trường ca). Nxb CAND, 2015.
- Tập truyện ngăn mi ni. Nxb Dân trí, 2015.
- Quái nhân ( tiếu thuyết). Nxb Hội Nhà văn 2015.
B. Giáo trình, sách chuyên luận và công trình nghiên cứu
- Tiếng Việt Tập I và II sách dạy tiếng Việt cho HS Căm Phu Chia( viết chung với Hoàng Thị Châu và Mai Ngọc Chừ). Nxb GD HN & Nxb GD Phnụmpờnh, 1987
- Jazưk Vietnamxkoi poezii. Roxiixkaja Akademija Nauk,1993.
- Tiếng Việt thực hành. CĐSP HN,1994.
- Tiếng Việt thực hành. CĐSP HN, 1995.
- Ngôn ngữ thơ Việt Nam. Nxb GD, 1996.
- Tiếng Việt thực hành. NxbGD, 1997.
- Cơ sở tiếng Việt (viết chung). Nxb Giáo dục, 1998.
- Vấn đề chuẩn hóa ngôn ngữ hành chính công vụ tiếng Việt. Đề tài NCKH. MS T97-07.
- Nhà văn, sự sáng tạo nghệ thuật. Nxb Hội Nhà văn, 1999.
- Phong cách học tiếng Việt hiện đại. Nxb Khoa học Xã hội, 1999.
- Ngôn ngữ thơ Việt Nam. Nxb Khoa học Xã hội,2000.
- Tiếng Việt thực hành. Nxb VHTT, 2000.
- Ngôn ngữ và văn hoá giao tiếp của người Việt. Nxb VHTT, 2000.
- Phong cách học và các phong cách chức năng tiếngViệt. Nxb VHTT, 2000.
- Cơ sở tiếngViệt (viết chung). Nxb VHTT, 2000.
- Văn,TiếngViệt12 theo phương pháp mới (viết chung).Nxb ĐHQG Hà Nội,2000.
- Từ điển bách khoa tri thức học sinh (viết chung ) Nxb VHTT.2000
- Về một cách tiếp cận tác phẩm văn học (bút danh Văn Tuệ Quang). Nxb ĐHQG,2000.
- Phong cách học tiếng Việt hiện đại. Nxb ĐHQG Hà Nội,2001.
- Phong cách học với việc dạy văn và lý luận phờ bình văn học. Nxb Hà Nội,2002.
- Chuẩn hóa ngôn ngữ trong các văn bản luật pháp thời kỳ Đổi mới. Đề tài NCKH. MS: QX 02-09. ĐHQG Hà Nội, 2007.
- Bách khoa văn hiến toàn thư (viết chung). Nxb VHTT, 2005.
- Việt ngữ học dưới ánh sáng các lý thuyết hiện đại (viết chung). NxbKHXH, 2005
- Văn học Việt Nam và tiếng Việt văn học (viết chung).Nxb ĐHQG HN, 2006.
- Đặc điểm phân bố từ vựng trong văn xuôi VN nửa sau thế kỷ XX. Đề tài NCKH. MS: QX05-04. ĐHQG Hà Nội, 2009.
- Đặc trưng ngôn ngữ và văn hoá giao tiếp tiếng Việt . Nxb Giáo dục, 2009.
- Phong cách học tiếng Việt hiện đại. Nxb Giáo dục Việt Nam, 2011.
- Cách tri nhận không gian, thời gian trong thành ngữ, tục ngữ tiếng Việt. Đề tài NCKH.MS: 09-06. ĐHQG Hà Nội, 2011.
- Cách tri nhận không gian, thời gian trong thành ngữ, tục ngữ tiếng Việt. Nxb Từ điển và Bách khoa thư, 2011.
- Báo chí Việt Nam trong thời ky Đổi mới (PGS.TS Dương Xuân Sơn chủ biên). Nxb ĐHQG HN, 2013.
- Các vấn đề của ngôn ngữ nghệ thuật. Giáo trình SĐH. Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn 2015.
- Vận dụng phong cách ngôn ngữ Hồ Chí Minh vào công tác tuyên truyền vận động. Đề tài cấp Bộ, MS: KHBĐ(2015)-20 ( Phó Chủ nhiệm đề tài).Nxb Chính trị Quốc gia, 2015.
- Phong cách học tiếng Việt hiện đại. Nxb Giáo dục Việt Nam,2016.
- Tiến trình phát triển và đổi mới ngôn ngữ thơ Việt Nam từ sau 1986. Nxb ĐHQG Hà Nội, 2016.
Nguồn: Nhà văn Hữu Đạt gửi www.trieuxuan.info
|